Keo trám kín kính gốc silicone axetic OLV168

Mô tả ngắn gọn:

Keo silicone axetic OLV168 dùng cho kính là loại keo silicone axetic một thành phần, hoạt động ở nhiệt độ phòng. Sản phẩm có khả năng chịu thời tiết tuyệt vời, chống thấm nước và độ bám dính tốt với hầu hết các vật liệu xây dựng. Thích hợp cho việc bịt kín, sửa chữa, trám kính, kính chắn gió ô tô, kính cửa sổ và các ứng dụng liên kết vật liệu xây dựng thông thường khác.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Mục đích chính

1. Dùng để bịt kín cửa và cửa sổ;
2. Áp dụng cho tất cả các công trình xây dựng liên quan đến kính.

Đặc trưng

1. Vật liệu trám răng một thành phần, đóng rắn bằng axit axetic, dạng ống nhúng (RTV), độ đàn hồi thấp:

2. Dễ sử dụng, khô nhanh, khả năng chịu thời tiết tốt;

3. Độ bám dính tốt với nhiều loại vật liệu xây dựng:

4. Màu sắc bao gồm trong suốt, trắng, xám và đen, hoặc các màu khác theo yêu cầu của khách hàng.

Ứng dụng

1. Làm sạch bằng các dung môi như toluen hoặc axeton để giữ cho bề mặt vật liệu hoàn toàn sạch và khô;
2. Để có vẻ ngoài đẹp hơn, hãy che phủ các khu vực bên ngoài mối nối bằng băng keo che chắn trước khi thi công;
3. Cắt đầu vòi phun theo kích thước mong muốn và bơm chất trám kín vào các khu vực mối nối;
4. Dùng dụng cụ ngay sau khi thi công chất trám kín và gỡ bỏ băng keo che chắn trước khi chất trám kín khô bề mặt.

Hạn chế

1. Không thích hợp làm keo dán kết cấu cho vách kính;
2.Không thích hợp cho những nơi kín gió, vì vật liệu này cần hấp thụ độ ẩm trong không khí để khô cứng;
3.Không thích hợp sử dụng trên bề mặt có sương giá hoặc ẩm ướt;
4.Không phù hợp với nơi luôn ẩm ướt;
5.Không thể sử dụng nếu nhiệt độ trên bề mặt vật liệu dưới 4°C hoặc trên 50°C.
Hạn sử dụng: 12thángiGiữ kín nắp và bảo quản ở nhiệt độ dưới 27°C.0C ở nhiệt độ mát,dbất kỳ nơi nào sau ngày sản xuất.

Bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS)

Công nghệdata:Các dữ liệu sau đây chỉ mang tính chất tham khảo, không dùng để lập bản đặc tả kỹ thuật.

Keo trám silicone đa dụng gốc axetat OLV168

Hiệu suất

Tiêu chuẩn

Giá trị đo được

Phương pháp thử nghiệm

Thử nghiệm ở độ ẩm tương đối 50±5% và nhiệt độ 23±2°C.0C:

Mật độ (g/cm³)3)

±0,1

0.938

GB/T 13477

Thời gian không cần ghim (phút)

≤180

8

GB/T 13477

Lượng ép đùn ml/phút

≥150

700

GB/T 13477

Mô đun đàn hồi kéo (Mpa)

230C

≤0,4

0,35

GB/T 13477

-200C

hoặc ≤0,6

0,40

Giảm cân ở 105℃, % trong 24 giờ

/

51

GB/T 13477

Độ sụt (mm) theo phương thẳng đứng

≤3

0

GB/T 13477

Độ sụt (mm) theo chiều ngang

không thay đổi hình dạng

không thay đổi hình dạng

GB/T 13477

Tốc độ đóng rắn (mm/ngày)

2

3

/

Sau khi đóng rắn - Sau 21 ngày ở độ ẩm tương đối 50±5% và nhiệt độ 23±20C:

Độ cứng (Shore A)

10~30

18

GB/T 531

Độ bền kéo trong điều kiện tiêu chuẩn (Mpa)

/

0,35

GB/T 13477

Độ giãn dài của vết đứt (%)

/

300

GB/T 13477

Khả năng vận động (%)

12,5

12,5

GB/T 13477


  • Trước:
  • Kế tiếp: