1. Dùng để bịt kín cửa và cửa sổ;
2. Áp dụng cho tất cả các công trình xây dựng liên quan đến kính.
1. Vật liệu trám răng một thành phần, đóng rắn bằng axit axetic, dạng ống nhúng (RTV), độ đàn hồi thấp:
2. Dễ sử dụng, khô nhanh, khả năng chịu thời tiết tốt;
3. Độ bám dính tốt với nhiều loại vật liệu xây dựng:
4. Màu sắc bao gồm trong suốt, trắng, xám và đen, hoặc các màu khác theo yêu cầu của khách hàng.
1. Làm sạch bằng các dung môi như toluen hoặc axeton để giữ cho bề mặt vật liệu hoàn toàn sạch và khô;
2. Để có vẻ ngoài đẹp hơn, hãy che phủ các khu vực bên ngoài mối nối bằng băng keo che chắn trước khi thi công;
3. Cắt đầu vòi phun theo kích thước mong muốn và bơm chất trám kín vào các khu vực mối nối;
4. Dùng dụng cụ ngay sau khi thi công chất trám kín và gỡ bỏ băng keo che chắn trước khi chất trám kín khô bề mặt.
1. Không thích hợp làm keo dán kết cấu cho vách kính;
2.Không thích hợp cho những nơi kín gió, vì vật liệu này cần hấp thụ độ ẩm trong không khí để khô cứng;
3.Không thích hợp sử dụng trên bề mặt có sương giá hoặc ẩm ướt;
4.Không phù hợp với nơi luôn ẩm ướt;
5.Không thể sử dụng nếu nhiệt độ trên bề mặt vật liệu dưới 4°C hoặc trên 50°C.
Hạn sử dụng: 12thángiGiữ kín nắp và bảo quản ở nhiệt độ dưới 27°C.0C ở nhiệt độ mát,dbất kỳ nơi nào sau ngày sản xuất.
Công nghệdata:Các dữ liệu sau đây chỉ mang tính chất tham khảo, không dùng để lập bản đặc tả kỹ thuật.
| Keo trám silicone đa dụng gốc axetat OLV168 | ||||
| Hiệu suất | Tiêu chuẩn | Giá trị đo được | Phương pháp thử nghiệm | |
| Thử nghiệm ở độ ẩm tương đối 50±5% và nhiệt độ 23±2°C.0C: | ||||
| Mật độ (g/cm³)3) | ±0,1 | 0.938 | GB/T 13477 | |
| Thời gian không cần ghim (phút) | ≤180 | 8 | GB/T 13477 | |
| Lượng ép đùn ml/phút | ≥150 | 700 | GB/T 13477 | |
| Mô đun đàn hồi kéo (Mpa)
| 230C | ≤0,4 | 0,35 | GB/T 13477
|
| -200C | hoặc ≤0,6 | 0,40 | ||
| Giảm cân ở 105℃, % trong 24 giờ | / | 51 | GB/T 13477 | |
| Độ sụt (mm) theo phương thẳng đứng | ≤3 | 0 | GB/T 13477 | |
| Độ sụt (mm) theo chiều ngang | không thay đổi hình dạng | không thay đổi hình dạng | GB/T 13477 | |
| Tốc độ đóng rắn (mm/ngày) | 2 | 3 | / | |
| Sau khi đóng rắn - Sau 21 ngày ở độ ẩm tương đối 50±5% và nhiệt độ 23±20C: | ||||
| Độ cứng (Shore A) | 10~30 | 18 | GB/T 531 | |
| Độ bền kéo trong điều kiện tiêu chuẩn (Mpa) | / | 0,35 | GB/T 13477 | |
| Độ giãn dài của vết đứt (%) | / | 300 | GB/T 13477 | |
| Khả năng vận động (%) | 12,5 | 12,5 | GB/T 13477 | |