1. Không chứa dung môi hữu cơ, thân thiện với môi trường và an toàn.
2. Độ bám dính cao, có thể trực tiếp cố định vật thể.
3. Phạm vi nhiệt độ: -40°C đến 90°C để sử dụng lâu dài.
4. Tốc độ đông cứng nhanh và thi công dễ dàng
Keo dán OLV2800 có thể được sử dụng để dán nhiều loại vật liệu và vật thể nhẹ khác nhau, chẳng hạn như thủy tinh, nhựa, sứ, ván gỗ, tấm nhôm-nhựa, tấm chống cháy, v.v. Đây là thế hệ keo dán lỏng thân thiện với môi trường mới.
Mẹo sử dụng:
1. Khu vực thi công phải khô ráo, sạch sẽ, chắc chắn và không có cát vụn.
2. Có thể sử dụng phương pháp phủ chấm hoặc phủ đường, và cần ấn mạnh keo trong quá trình dán để keo được trải đều mỏng nhất có thể.
3. Cần dán keo trước khi bề mặt keo tạo thành lớp màng. Lưu ý rằng thời gian tạo màng sẽ bị rút ngắn ở nhiệt độ cao, vì vậy hãy dán càng sớm càng tốt sau khi phủ lớp keo.
4. Sử dụng trong môi trường có nhiệt độ từ 15 đến 40°C. Vào mùa đông, nên đặt keo ở nơi ấm áp có nhiệt độ từ 40 đến 50°C trước khi sử dụng. Trong thời tiết nóng, keo có thể bị loãng hơn và độ bám dính ban đầu có thể giảm, vì vậy nên tăng lượng keo cho phù hợp.
Trắng, Đen, Xám
300kg/thùng, 600ml/cái, 300ml/cái.
| Thông số kỹ thuật | Tham số | Ghi chú | |
| Vẻ bề ngoài | Màu sắc | Trắng/Đen/Xám | Màu sắc tùy chỉnh |
| Hình dạng | Dạng sệt, không chảy | - | |
| Tốc độ đóng rắn | Thời gian không tiếp xúc với da | 6-10 phút | Điều kiện thử nghiệm: 23℃×50%RH |
| 1 ngày (mm) | 2~3mm | ||
| Tính chất cơ học* | Độ cứng (Shore A) | 55±2A | GB/T531 |
| Độ bền kéo (theo phương thẳng đứng) | >2,5MPa | GB/T6329 | |
| Cường độ cắt | >2,0 MPa | GB/T7124, gỗ/gỗ | |
| Sự kéo dài của vết rách | >300% | GB/T528 | |
| Sự co ngót khi đóng rắn | Sự co ngót | ≤2% | GB/T13477 |
| Thời gian áp dụng | Thời gian mở tối đa của chất kết dính | Khoảng 5 phút | Dưới 23℃ x 50% độ ẩm |
*Các đặc tính cơ học được kiểm tra trong điều kiện bảo dưỡng 23℃×50%RH×28 ngày.