1. Chủ yếu dùng để bịt kín các khe hở hoặc mối nối bên trong và bên ngoài, chẳng hạn như khung cửa và cửa sổ, tường, bệ cửa sổ, các cấu kiện đúc sẵn, cầu thang, chân tường, tấm lợp tôn, ống khói, ống dẫn và máng xối mái;
2. Có thể sử dụng trên hầu hết các vật liệu xây dựng, chẳng hạn như gạch, bê tông, vữa, xi măng amiăng, gỗ, kính, gạch men, kim loại, nhôm, kẽm, v.v.;
3. Keo acrylic dùng để trám kín cửa sổ và cửa ra vào.
1. Đa năng – độ bám dính mạnh trên nhiều bề mặt;
2. Ít mùi;
3. Chống nứt nẻ và bong tróc, keo đã khô có khả năng chống nấm mốc.
1. Sử dụng ở nhiệt độ trên 4℃;
2. Không thi công nếu dự báo có mưa hoặc nhiệt độ đóng băng trong vòng 24 giờ tới. Nhiệt độ thấp hơn và độ ẩm cao hơn sẽ làm chậm quá trình khô;
3. Không sử dụng liên tục dưới nước, trám các mối nối, các khuyết tật bề mặt, trám mạch vữa hoặc các khe co giãn;
4. Bảo quản keo trám khe hở ở nơi tránh nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp.
Hạn sử dụng:Keo acrylic rất nhạy cảm với sương giá và phải được bảo quản trong bao bì kín ở nơi tránh sương giá. Thời hạn sử dụng khoảng...12 thángkhi được bảo quản ở nơi mát mẻVànơi khô ráo.
Stiêu chuẩn:JC/T 484-2006
Âm lượng:300ml
Các dữ liệu sau đây chỉ mang tính chất tham khảo, không dùng để lập bản đặc tả kỹ thuật.
| Keo trám khe hở gốc acrylic latex BH2 Green Initiative | |||
| Hiệu suất | Tiêu chuẩn JC/T484-2006 | Giá trị đo được | Acrylic tổng quát |
| Vẻ bề ngoài | Không có hạt, không có sự kết tụ. | Không có hạt, không có sự kết tụ. | Không có hạt, không có sự kết tụ. |
| Độ võng (mm) | ≤3 | 0 | 0 |
| Thời gian không tiếp xúc với da (phút) | ≤60 | 7 | 9 |
| Mật độ (g/cm³)3) | / | 1,62±0,02 | 1,60±0,05 |
| Độ đặc (cm) | / | 8.0-9.0 | 8.0-9.0 |
| Tính chất kéo tại Phần mở rộng được duy trì | Không có sự phá hủy | Không có sự phá hủy | Không có sự phá hủy |
| Tính chất kéo giãn ở trạng thái duy trì độ giãn sau khi ngâm trong nước. | Không có sự phá hủy | Không có sự phá hủy | Không có sự phá hủy |
| Độ giãn dài của vết đứt (%) | ≥100 | 240 | 115 |
| Sự kéo dài của vết rách sau khi ngâm trong nước. | ≥100 | 300 | 150 |
| Độ dẻo dai ở nhiệt độ thấp (-5℃) | Không có sự phá hủy | Không có sự phá hủy | Không có sự phá hủy |
| Thay đổi về khối lượng (%) | ≤50 | 25 | 28 |
| Kho | ≥12 tháng | 18 tháng | 18 tháng |
| Nội dung rắn | ≥ | 82.1 | 78 |
| Độ cứng (Shore A) | / | 55-60 | 55-60 |