Hộp mực 300ml
Làm sạch bề mặt công trình để đảm bảo không còn dầu mỡ và bụi bẩn.
1. Phương pháp dán khô (thích hợp cho vật liệu nhẹ và các mối nối chịu lực nhẹ): Bóp một vài đường keo gương theo hình "zích zắc", mỗi đường cách nhau 30cm, ấn mặt đã bôi keo vào vị trí cần dán, sau đó nhẹ nhàng kéo ra và để keo gương bay hơi trong 1-3 phút. (Ví dụ, khi nhiệt độ môi trường thi công thấp hoặc độ ẩm cao, thời gian kéo dây có thể được kéo dài cho phù hợp, tùy thuộc vào mức độ bay hơi.) Sau đó ấn chặt cả hai mặt;
2. Phương pháp dán ướt (thích hợp cho các mối nối chịu áp lực cao, sử dụng dụng cụ kẹp): Bôi keo gương theo phương pháp khô, sau đó dùng kẹp, đinh hoặc vít và các dụng cụ khác để kẹp hoặc cố định hai mặt cần dán, và chờ cho keo gương khô cứng. Sau khoảng 24 giờ, tháo kẹp. Mô tả: Keo gương vẫn có thể di chuyển trong vòng 20 phút sau khi dán, điều chỉnh vị trí dán, nó sẽ ổn định và chắc chắn hơn sau 2-3 ngày, và hiệu quả tốt nhất sẽ đạt được trong vòng 7 ngày.
Khi keo dán gương chưa đông cứng hoàn toàn, có thể dùng dung môi pha loãng (nước thông) để loại bỏ, và sau khi khô, có thể cạo hoặc mài để lộ phần keo còn sót lại. Độ bám dính sẽ yếu đi ở nhiệt độ cao (tránh dán các kim loại đã tiếp xúc với ánh nắng mặt trời trong thời gian dài). Người dùng phải tự xác định tính phù hợp của sản phẩm, và chúng tôi không chịu trách nhiệm cho bất kỳ tổn thất ngoài ý muốn nào.
Phải sử dụng ở nơi thoáng khí. Sử dụng không đúng cách hoặc hít phải một lượng lớn khí dễ bay hơi sẽ gây hại cho cơ thể. Không để trẻ em chạm vào. Nếu vô tình tiếp xúc với da hoặc mắt, hãy rửa sạch bằng nhiều nước và đến gặp bác sĩ ngay lập tức.
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, hạn sử dụng là 18 tháng.
Thông số kỹ thuật
| Thông tin kỹ thuật | OLV70 |
| Căn cứ | Cao su và nhựa tổng hợp |
| Màu sắc | Thông thoáng |
| Vẻ bề ngoài | Màu trắng, dạng sệt. |
| Nhiệt độ ứng dụng | 5-40℃ |
| Nhiệt độ phục vụ | -20-60℃ |
| Sự bám dính | Tuyệt vời với các loại gương có lớp lót theo yêu cầu. |
| Khả năng đùn | Tuyệt vời <15℃ |
| Tính nhất quán | |
| Khả năng kết nối | |
| Cường độ cắt | 24 giờ < 1 kg/cm² 48 giờ < 3 kg/cm² 7 ngày < 5 kg/cm² |
| Độ bền | Xuất sắc |
| Tính linh hoạt | Xuất sắc |
| Khả năng chống nước | Không thể ngâm trong nước quá lâu. |
| Ổn định khi đông và rã đông | Sẽ không bị đóng băng |
| Chảy máu | Không có |
| Mùi | Dung môi |
| Thời gian làm việc | 5-10 phút |
| Thời gian sấy | Giảm 30% sức mạnh trong 24 giờ |
| Thời gian đông cứng tối thiểu | 24-48 giờ |
| Trọng lượng trên mỗi gallon | 1,1 kg/l |
| Độ nhớt | 800.000-900.000 CPS |
| Chất dễ bay hơi | 25% |
| Chất rắn | 75% |
| Tính dễ cháy | Dễ cháy cực độ; Không bắt lửa khi khô |
| Điểm bùng phát | Khoảng 20℃ |
| Phạm vi phủ sóng | |
| Hạn sử dụng | 9-12 tháng kể từ ngày sản xuất |
| VOC | 185 g/L |